Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thời gian dài" (1)
thời gian dài
Tiếng Anh
Cụm từlong time, long period
Anh ấy đã tập luyện trong thời gian dài.
He exercised for a long time.
Từ liên quan "thời gian dài" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thời gian dài" (5)
Anh ấy đã trở lại thương trường sau một thời gian dài vắng bóng.
He returned to the business arena after a long absence.
Anh ấy đã vắng bóng trên truyền thông trong một thời gian dài.
He has been absent from the media for a long time.
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Sau khi liên tục squat trong thời gian dài.
After continuously squatting for a long time.
Anh ấy đã tập luyện trong thời gian dài.
He exercised for a long time.
